Thép ống đen

logo

Hotline: 0948 536 537 0943 736 444

Thép ống đen

  • Liên hệ
  • 143

Ống thép đen loại nhỏ (độ dày 0.8 – 1.2 mm)

Đường kính ống thép Độ dày thành ống
19.1 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2

 2.17

2.42 2.68 2.93 3.18

Thép ống đen loại phổ thông dân dụng (độ dày 1.2 – 2.0 mm)

Đường kính Độ dày thành ống

 1.20

1.40 1.50 1.60 1.70 1.80 1.90 2.00
21.2

 3.55

4.10 4.37 4.64 4.90 5.17 5.43 5.68
26.7

 4.53

5.24 5.59 5.94 6.29 6.63 6.97 7.31
33.4

 5.72

6.63 7.08 7.53 7.97 8.42 8.86 9.29
42.2

 7.28

8.45 9.03 9.61 10.19 10.76 11.33 11.90
48.1

 8.33

9.67 10.34 11.01 11.67 12.33 12.99 13.64
59.9

 10.42

12.12 12.96 13.80 14.64 15.47 16.31 17.13
75.6

 13.21 

15.37 16.45 17.52 18.59 19.66 20.72 21.78

Ống thép đen siêu dày (độ dày 2.6 – 4.0 mm)

Đường kính Độ dày thành ống    
2.6 2.7 2.8 2.9 3.0 3.1 3.2 3.5 3.8 3.96 4.0
26.7

 9.27

9.59 9.90                
33.4

 11.85

12.26 12.68 13.09  13.49   14.30        
42.2

 15.23

15.78 16.32 16.86 17.40   18.47        
48.1

 17.50

18.14 18.77 19.39 20.02  

 21.26 

23.10      
59.9

 22.04

22.85 23.66 24.46 25.26 26.05 26.85 29.21 31.54 32.78  33.08
75.6

 28.08

29.12 30.16 31.19 32.23    34.28 37.34      
88.3

 32.97

34.20 35.42 36.64 37.86   40.29 43.91 47.51 49.42  49.89
113.5

 42.66

44.26 45.86 47.46 49.05   52.22 56.96 61.68  64.18 64.81
141.3

 53.36

55.37 57.38 59.39 61.39   65.39 71.36 77.31 80.47  81.26
Sản phẩm cùng loại
Thép ống mạ kẽm

Giá: Liên hệ

Thép ống mạ kẽm

Thép ống hình tròn

Giá: Liên hệ

Thép ống hình tròn

zalo
Hotline
09485365370943736444